Chuyển đến nội dung
好玩儿好玩兒

hǎowánr

Hán Việt: HẢO NGOẠN NHI

Tính từ

HSK1

1Tính từ

  1. vui
  2. thú vị
  3. vui, hay, thú vị
  4. vui, thú vị, ngộ nghĩnh
  5. vui, thú vị

Ví dụ

  1. 这个游戏很好玩儿。

    Trò chơi này rất thú vị.

  2. 那个公园很好玩儿。

    Nàge gōngyuán hěn hǎowánr.Công viên đó rất vui thú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很好玩儿 hěn hǎowánrrất vui, rất thú vị
  • 好玩儿的地方 hǎowánr de dìfangnơi vui chơi thú vị
  • 觉得好玩儿 juéde hǎowánrcảm thấy thú vị
  • 不好玩儿 bù hǎowánrkhông vui, chán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有趣,让人感到快乐。

Ghi chú: Tính từ khẩu ngữ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Nơi chốn / Đồ vật + 很 / 挺 + 好玩儿

Miêu tả địa điểm, trò chơi hay hoạt động thú vị, vui nhộn. VD: 这里很好玩儿。– Nơi này rất vui.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
玩
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1