1Động từ
- chơi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
游戏;玩耍。
Ghi chú: Động từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 / 来 + nơi chốn + 玩
Đến đâu đó chơi, tham quan. VD: 欢迎来北京玩! – Hoan nghênh bạn đến Bắc Kinh chơi!
玩 + danh từ (trò chơi / thiết bị giải trí)
Chơi trò chơi hoặc sử dụng thiết bị để giải trí. VD: 他在玩手机。 – Anh ấy đang nghịch điện thoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “玩” 14
- 玩儿wánr NGOẠN NHIchơiHSK1
- 游玩yóuwán DU NGOẠNđi chơi; du ngoạn; đi chơi, dạo chơiHSK4
- 玩笑wánxiào NGOẠN TIẾUlời nói đùa, trò đùaHSK4
- 玩具wánjù NGOẠN CỤđồ chơiHSK5
- 古玩gǔwán CỔ NGOẠNđồ cổ; cổ ngoạnHSK6
- 玩弄wánnòng NGOẠN LỘNGmân mê; nghịch ngợm; chơi đùa (đồ vật)HSK7–9
- 玩耍wánshuǎ NGOẠN SOẢNchơi đùa; vui chơiHSK7–9
- 玩偶wánǒu NGOẠN NGẪUbúp bê; thú nhồi bông; đồ chơi hình người/thú
- 好玩儿hǎowánr HẢO NGOẠN NHIvui; thú vị; vui, hay, thú vịHSK1
- 开玩笑kāi wánxiào KHAI NGOẠN TIẾUnói đùa; đùa giỡn; trêu chọcHSK4
- 小玩意xiǎowányìđồ chơi nhỏ; món đồ lặt vặt; đồ chơi vặtHSK5
- 玩意儿wányìr NGOẠN Ý NHIđồ chơi; món đồ; cái thứHSK7–9
- 吃喝玩乐chī-hē-wán-lè NGẬT HÁT NGOẠN LẠCăn chơi hưởng lạc; ăn uống vui chơiHSK7–9
- 玩偶之家wánǒuzhījiā NGOẠN NGẪU CHI GIANhà búp bê (vở kịch nổi tiếng của nhà viết kịch Henrik Ibsen)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
