1Danh từ
- sự ủy trị
- chế độ ủy trị (trong lịch sử, sau Thế chiến thứ nhất)
Ví dụ
Dì-yī cì Shìjiè Dàzhàn hòu, Guójì Liánméng shíxíng le wěirèntǒngzhì zhìdù.Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, Quốc Liên đã thực hiện chế độ ủy trị.
Zhè piàn dìqū céngjīng chǔyú Yīngguó de wěirèntǒngzhì zhī xià.Vùng đất này từng nằm dưới sự ủy trị của nước Anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一战后国际联盟将战败国的前殖民地交由战胜国进行统治的一种托管制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于……的委任统治之下
Nằm dưới quyền cai trị theo ủy thác/chế độ ủy trị của một quốc gia hay tổ chức nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
