Chuyển đến nội dung
委任统治委任統治

wěirèntǒngzhì

Hán Việt: ỦY NHIỆM THỐNG TRỊ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. sự ủy trị
  2. chế độ ủy trị (trong lịch sử, sau Thế chiến thứ nhất)

Ví dụ

  1. 第一次世界大战后,国际联盟实行了委任统治制度。

    Dì-yī cì Shìjiè Dàzhàn hòu, Guójì Liánméng shíxíng le wěirèntǒngzhì zhìdù.Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, Quốc Liên đã thực hiện chế độ ủy trị.

  2. 这片地区曾经处于英国的委任统治之下。

    Zhè piàn dìqū céngjīng chǔyú Yīngguó de wěirèntǒngzhì zhī xià.Vùng đất này từng nằm dưới sự ủy trị của nước Anh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 委任统治制度 wěirèntǒngzhì zhìdùchế độ ủy trị
  • 委任统治地 wěirèntǒngzhìdìvùng đất ủy trị
  • 处于委任统治之下 chǔyú wěirèntǒngzhì zhī xiànằm dưới sự ủy trị
  • 实行委任统治 shíxíng wěirèntǒngzhìthực hiện quyền ủy trị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一战后国际联盟将战败国的前殖民地交由战胜国进行统治的一种托管制度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处于……的委任统治之下

Nằm dưới quyền cai trị theo ủy thác/chế độ ủy trị của một quốc gia hay tổ chức nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

委
任
统
治

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1