Từ điển chưa có mục “后生”. Pinyin tham khảo: hòu shēng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jiǎonà yǎnglǎobǎoxiǎn shì bǎozhàng tuìxiū hòu shēnghuó de zhòngyào fāngshì.Đóng bảo hiểm dưỡng lão là phương thức quan trọng để đảm bảo cuộc sống sau khi nghỉ hưu.
Từ mục 养老保险
Tā tuìxiū hòu shēnghuó chōngshí, jīngshén huànfā, wǎnrú fǎnlǎohuántóng.Sau khi nghỉ hưu cuộc sống phong phú, tinh thần phấn chấn, ngỡ như được trẻ lại.
Từ mục 返老还童
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
