1Thành ngữ
- hoàn toàn hư cấu
- hoàn toàn không có thật
- bịa đặt vô căn cứ
Ví dụ
Wǎngshang nàxiē yáoyán chúnshǔ zǐxūwūyǒu, dàjiā búyào xiāngxìn.
Những tin đồn trên mạng hoàn toàn là bịa đặt hư cấu, mọi người đừng tin.
Suǒwèi de wàixīngrén zàofǎng shìjiàn bèi zhèngshí shì zǐxūwūyǒu de.
Cái gọi là sự kiện người ngoài hành tinh ghé thăm đã được chứng thực là hoàn toàn không có thật.
Tā shuō de shìqing gēnběn jiù shì zǐxūwūyǒu, chúncuì shì biānzào chūlái de.
Chuyện anh ta nói căn bản là hư cấu, hoàn toàn do thêu dệt nên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指假设的、不存在的事情或虚构的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纯属/完全 + 子虚乌有
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị sự việc hoàn toàn không có thật. VD: 这个传闻纯属子虚乌有。– Lời đồn này hoàn toàn không có thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
