1Động từ
- dốc toàn bộ vốn liếng vào một canh bạc
- được ăn cả ngã về không
- đặt cược tất cả
Ví dụ
Tā bǎ quánbù jīxù tóurù gǔshì, gūzhùyīzhì.Anh ấy đổ toàn bộ tiền tiết kiệm vào thị trường chứng khoán, liều một phen được ăn cả ngã về không.
Miànlín pòchǎn, zhè jiā gōngsī juédìng gūzhùyīzhì kāifā xīn chǎnpǐn.Đối mặt với phá sản, công ty này quyết định dốc hết vốn liếng phát triển sản phẩm mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻在危急关头把全部力量孤悬于一次冒险的行动上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……面前 / 到最后时刻 + 孤注一掷
Dùng như một động từ vị ngữ, biểu thị hành động mạo hiểm tung hết khả năng trong đường cùng. VD: 敌人到了绝境,决定孤注一掷。– Kẻ địch vào bước đường cùng, quyết định liều phen cuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
