1Thành ngữ
- hiểu biết hạn hẹp
- kiến thức nông cạn
- ếch ngồi đáy giếng
Ví dụ
Rúguǒ búshì nǐ tíqǐ, wǒ hái zhēn bù zhīdào, zhēn shì wǒ gūlòuguǎwén le.Nếu bạn không nhắc đến thì tôi thực sự không biết, đúng là tôi hiểu biết hạn hẹp quá.
Duō zǒu zǒu kàn kàn, cái bú huì biànde gūlòuguǎwén.Đi nhiều thấy nhiều thì mới không trở nên thiển cận, nông cạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学识浅陋,见闻不广。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太 / 实在 + 孤陋寡闻
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, thường dùng tự khiêm tốn hoặc phê bình kiến thức thiển cận. VD: 恕我孤陋寡闻。– Xin thứ lỗi vì sự hiểu biết nông cạn của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
