Từ điển chưa có mục “陋”. Pinyin tham khảo: lòu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè bù zuòpǐn jiēlù le rénxìng de chǒulòu.
Tác phẩm này đã vạch trần sự xấu xa bỉ ổi của nhân tính.
Từ mục 丑陋
Shānjiǎoxià yǒu yì jiān jiǎnlòu de xiǎo máowū.
Dưới chân núi có một túp lều tranh đơn sơ.
Từ mục 茅屋
Tāmen zhù zài tiáojiàn shífēn jiǎnlòu de sùshè lǐ.
Họ sống trong khu ký túc xá điều kiện vô cùng đơn sơ.
Từ mục 简陋
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “陋” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
