Chuyển đến nội dung
孤雌生殖

gūcíshēngzhí

Hán Việt: CÔ TỪ SINH THỰC

Lượng từ: 种、次

1Danh từ

  1. sinh sản đơn tính
  2. trinh sản

Ví dụ

  1. 蚜虫在特定环境下可以通过孤雌生殖繁衍后代。

    Yáchóng zài tèdìng huánjìng xià kěyǐ tōngguò gūcíshēngzhí fányǎn hòudài.

    Rệp vừng trong môi trường nhất định có thể duy trì nòi giống thông qua sinh sản đơn tính.

  2. 某些爬行动物被科学家证实具有孤雌生殖能力。

    Mǒuxie páxíng dòngwù bèi kēxuéjiā zhèngshí jùyǒu gūcíshēngzhí nénglì.

    Một số loài bò sát đã được các nhà khoa học chứng minh là có khả năng trinh sản.

  3. 研究孤雌生殖有助于深入理解生物的进化历程。

    Yánjiū gūcíshēngzhí yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě shēngwù de jìnhuà lìchéng.

    Nghiên cứu sinh sản đơn tính giúp hiểu sâu hơn về tiến trình tiến hóa của sinh vật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 孤雌生殖现象 gūcíshēngzhí xiànxiànghiện tượng trinh sản
  • 通过孤雌生殖 tōngguò gūcíshēngzhíthông qua sinh sản đơn tính
  • 孤雌生殖机制 gūcíshēngzhí jīzhìcơ chế trinh sản
  • 进行孤雌生殖 jìnxíng gūcíshēngzhítiến hành sinh sản đơn tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

卵子不经过受精而直接发育成新个体的生殖方式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 孤雌生殖 + 繁衍/繁殖

sinh sôi, duy trì nòi giống thông qua hình thức sinh sản đơn tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

孤
雌
生
殖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1