1Lượng từ
- Ampe (đơn vị đo cường độ dòng điện, ký hiệu: A)
Ví dụ
Zhè ge chāzuò de zuìdà édìng diànliú shì shí ānpéi.
Dòng điện định mức tối đa của ổ cắm này là mười ampe.
Ānpéi shì guójì dānwèizhì zhōng diànliú qiángdù de jīběn dānwèi.
Ampe là đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện trong hệ đo lường quốc tế.
Bǎoxiǎnsī zài diànliú chāoguò shíwǔ ānpéi shí huì zìdòng róngduàn.
Cầu chì sẽ tự động đứt khi dòng điện vượt quá mười lăm ampe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电流强度的实用单位,符号为A。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 安培
Chỉ cường độ dòng điện. VD: 5安培的电流。– Dòng điện 5 ampe.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “安培” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
