1Danh từ
- ampe-giờ (đơn vị đo dung lượng pin, ký hiệu: Ah)
Ví dụ
Zhè kuài xùdiànchí de róngliàng shì liùshí ānpéixiǎoshí.
Dung lượng của bình ắc quy này là sáu mươi ampe-giờ.
Ānpéixiǎoshí tōngcháng yòng lái biǎoshì diànchí suǒ néng chǔcún de diànliàng.
Ampe-giờ thường được dùng để biểu thị lượng điện mà pin có thể tích trữ.
Diànpíngchē huàn shàng le gèng dà ānpéixiǎoshí de diànchí, xùháng gèng jiǔ le.
Xe điện đã thay loại pin có dung lượng ampe-giờ lớn hơn nên chạy được xa hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电量单位,常用于表示电池容量,即一安培电流持续供电一小时所输出的电量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 安培小时
Biểu thị dung lượng điện. VD: 20安培小时的蓄电池。– Bình ắc quy 20 ampe-giờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
