Chuyển đến nội dung
安娜

Ānnà

Hán Việt: AN NA

Danh từ riêng

HSK1

1Danh từ riêng

  1. Anna
  2. Anna (tên riêng)

Ví dụ

  1. 安娜是我们的好朋友。

    Ānnà shì wǒmen de hǎo péngyou.Anna là bạn tốt của chúng tôi.

  2. 安娜今年二十岁,是个美国留学生。

    Ānnà jīnnián èrshí suì, shì gè Měiguó liúxuéshēng.Anna năm nay 20 tuổi, là một du học sinh người Mỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 认识安娜 rènshi Ānnàquen biết Anna
  • 安娜同学 Ānnà tóngxuébạn học Anna

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见的西方女子教名(Anna)的音译。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

安娜 + 是 / 做……

Tên riêng người nước ngoài thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. VD: 这是安娜的书。 – Đây là sách của Anna.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
娜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1