1Danh từ riêng
- bang Andhra Pradesh (Ấn Độ)
Ví dụ
Āndélābāng shì Yìndù dōngběi bù de yí gè zhòngyào xíngzhèngqū.
Andhra Pradesh là một phân khu hành chính quan trọng ở đông nam Ấn Độ.
Āndélābāng yōngyǒu fēngfù de nóngyè hé kuàngchǎn zīyuán.
Bang Andhra Pradesh sở hữu nguồn tài nguyên nông nghiệp và khoáng sản phong phú.
Hěn duō xìnxī jìshù qǐyè zài Āndélābāng shèlì le bànshìchù.
Nhiều doanh nghiệp công nghệ thông tin đã thành lập văn phòng đại diện tại bang Andhra Pradesh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
印度东南部的一个邦,临孟加拉湾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 安得拉邦 + 投资/建厂
Đầu tư/xây dựng nhà máy tại bang Andhra Pradesh. VD: 该跨国公司决定在安得拉邦建厂。– Tập đoàn đa quốc gia này quyết định xây nhà máy ở bang Andhra Pradesh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
