1Danh từ
- chi Bồ đề (thực vật học)
Ví dụ
Ānxīxiāngshǔ bāokuò xǔduō jùyǒu yàoyòng jiàzhí de shùzhǒng.
Chi Bồ đề bao gồm nhiều loài cây có giá trị dược liệu.
Yánjiū rényuán zhèngzài cǎijí ānxīxiāngshǔ zhíwù de yàngběn.
Các nhà nghiên cứu đang thu thập mẫu thực vật thuộc chi Bồ đề.
Ānxīxiāngshǔ de mǒuxiē zhíwù kě tíqǔ shùzhī.
Một số loài thực vật thuộc chi Bồ đề có thể chiết xuất nhựa cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安息香科的一个属,多为乔木或灌木,可产生用于医药或香料的安息香树脂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 归入/属于 + 安息香属
chỉ loài sinh vật A được phân loại vào chi Bồ đề. VD: 该树种归入安息香属。– Loài cây này được xếp vào chi Bồ đề.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
