Chuyển đến nội dung
安息香科

ānxīxiāngkē

Hán Việt: AN TỨC HƯƠNG KHOA

Danh từ

1Danh từ

  1. họ Bồ đề (thực vật học)

Ví dụ

  1. 安息香科植物大多分布在热带和亚热带地区。

    Ānxīxiāngkē zhíwù dàduō fēnbù zài rèdài hé yàrèdài dìqū.Các loài thực vật thuộc họ Bồ đề phần lớn phân bố ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

  2. 白花树属于安息香科。

    Báihuāshù shǔyú ānxīxiāngkē.Cây bạch hoa thuộc họ Bồ đề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 属于安息香科 shǔyú ānxīxiāngkēthuộc họ Bồ đề
  • 安息香科植物 ānxīxiāngkē zhíwùthực vật họ Bồ đề
  • 安息香科特征 ānxīxiāngkē tèzhēngđặc điểm họ Bồ đề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,多为乔木或灌木,部分种类分泌香树脂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 属于 + 安息香科

dùng trong phân loại học để chỉ loài/chi A thuộc họ Bồ đề. VD: 这种植物属于安息香科。– Loài cây này thuộc họ Bồ đề.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
息
香
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1