Chuyển đến nội dung
定时定時

dìngshí

Hán Việt: ĐỊNH THỜI

Phó từĐộng từ

HSK6

1Phó từ

  1. định kỳ
  2. đúng giờ
  3. theo giờ giấc quy định

Ví dụ

  1. 他每天定时吃药。

    Tā měitiān dìngshí chī yào.Anh ấy uống thuốc đúng giờ mỗi ngày.

  2. 医生建议老年人要定时做健康体检。

    Yīshēng jiànyì lǎoniánrén yào dìngshí zuò jiànkāng tǐjiǎn.Bác sĩ khuyên người cao tuổi nên đi khám sức khỏe định kỳ.

2Động từ

  1. hẹn giờ
  2. cài giờ

Ví dụ

  1. 我把空调定时为两个小时。

    Wǒ bǎ kōngtiáo dìngshí wéi liǎng gè xiǎoshí.Tôi hẹn giờ điều hòa chạy trong hai tiếng.

  2. 出门前别忘了把电饭煲定时煮饭。

    Chūmén qián bié wàng le bǎ diànfànbāo dìngshí zhǔfàn.Trước khi ra khỏi nhà đừng quên cài giờ cho nồi cơm điện nấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 定时定量 dìngshí dìngliàngđúng giờ đủ lượng
  • 定时检查 dìngshí jiǎnchákiểm tra định kỳ
  • 定时器 dìngshíqìbộ hẹn giờ
  • 定时炸弹 dìngshí zhàdànbom hẹn giờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

确定时间;在规定的时间内。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

定时 + động từ

Làm việc gì đó đúng thời điểm hoặc định kỳ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

定
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “定时” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1