1Phó từ
- bất cứ lúc nào
- kịp thời
Ví dụ
Yǒu shénme wèntí, nǐ kěyǐ suíshí lái zhǎo wǒ.
Có vấn đề gì, bạn có thể tìm tôi bất cứ lúc nào.
Tiānqì biànhuà wúcháng, wǒmen yào suíshí zhùyì bǎonuǎn.
Thời tiết thay đổi thất thường, chúng ta phải kịp thời chú ý giữ ấm.
Rúguǒ yǒu zuìxīn xiāoxi, wǒ huì suíshí tōngzhī nǐ.
Nếu có tin tức mới nhất, tôi sẽ báo cho bạn bất cứ lúc nào.
Zhǐyào nǐ xīnqíng bù hǎo, wǒ suíshí dōu kěyǐ péi nǐ liáotiān.
Chỉ cần tâm trạng em không tốt, anh lúc nào cũng có thể ở bên cạnh trò chuyện cùng em.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不拘什么时候;不论何时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随时 + động từ
Biểu thị hành động có thể xảy ra hoặc được thực hiện ở bất kỳ thời điểm nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “随时” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
