1Tính từ
- thực tế
- thực dụng
- hữu ích
Ví dụ
Zhè běn Hànyǔ zìdiǎn fēicháng shíyòng.
Cuốn từ điển tiếng Trung này rất hữu dụng.
Mǎi dōngxi yào zhùzhòng shíyòng, bú yào zhǐ kàn wàibiǎo.
Mua sắm phải chú trọng tính thực tế, đừng chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài.
Zhè mén kèchéng nèiróng fēngfù, érqiě hěn shíyòng.
Nội dung khóa học này phong phú và còn rất hữu dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
实际使用;有实际使用价值的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实用性 + 很强/不高
Dùng danh từ hóa 'tính thực dụng/ứng dụng' để đánh giá hiệu quả của sự vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “实用” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
