1Động từ
- xem xét kỹ lưỡng
- quan sát thẩm tra
- thẩm sát
Ví dụ
Wǒmen yào zǐxì shěnchá zhōuwéi de huánjìng.
Chúng ta cần quan sát xem xét kỹ lưỡng môi trường xung quanh.
Shěnchá shíqíng zhīhòu, cái néng déchū jiélùn.
Sau khi xem xét thực tế kỹ càng thì mới có thể rút ra kết luận.
Lǐngdǎo zhèngzài shěnchá zhè yí gè shìgù de yuányīn.
Lãnh đạo đang thẩm sát nguyên nhân của sự cố này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
详细考察;仔细观察判断。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
审察 + tân ngữ (tình huống / nguyên nhân...)
quan sát, tìm hiểu, xem xét kỹ lưỡng đối tượng. VD: 审察局势 – Phân tích kỹ tình hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
