1Động từ
- điều tra và xử lý
- thanh tra xử lý
Ví dụ
Yǒuguān bùmén zhèngzài yánsù cháchǔ wéifǎ xíngwéi.
Các cơ quan hữu quan đang nghiêm túc điều tra và xử lý hành vi vi phạm pháp luật.
Zhífǎ rényuán cháchǔ le yī pī jiǎmào wěiliè shāngpǐn.
Lực lượng thực thi pháp luật đã điều tra và xử lý một lô hàng giả mạo kém chất lượng.
Rènhé tānwū shòuhuì ànjiàn dōu bìxū yánsù cháchǔ.
Bất kỳ vụ án tham ô nhận hối lộ nào cũng đều phải điều tra xử lý nghiêm minh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调查并处理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
严肃 / 依法 + 查处 + tân ngữ
Thường đi với các phó từ chỉ thái độ/tính pháp lý nghiêm ngặt khi xử lý vi phạm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
