Từ điển chưa có mục “室内设计”. Pinyin tham khảo: shì nèi shè jì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒ xiǎng qǐng shìnèi shèjìshī bāng wǒ chóngxīn zhuāngxiū fángzi.
Tôi muốn mời nhà thiết kế nội thất giúp tôi sửa sang lại nhà cửa.
Từ mục 设计师
Zài shìnèi shèjì zhōng, zōngsè cháng gěi rén yì zhǒng chénwěn, wēnnuǎn de gǎnjué.
Trong thiết kế nội thất, màu nâu thường mang lại cảm giác chững chạc và ấm áp.
Từ mục 棕色
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
