Chuyển đến nội dung
室内设计

shì nèi shè jì

Từ điển chưa có mục “室内设计”. Pinyin tham khảo: shì nèi shè jì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我想请室内设计师帮我重新装修房子。

    Wǒ xiǎng qǐng shìnèi shèjìshī bāng wǒ chóngxīn zhuāngxiū fángzi.

    Tôi muốn mời nhà thiết kế nội thất giúp tôi sửa sang lại nhà cửa.

    Từ mục 设计师

  2. 在室内设计中,棕色常给人一种沉稳、温暖的感觉。

    Zài shìnèi shèjì zhōng, zōngsè cháng gěi rén yì zhǒng chénwěn, wēnnuǎn de gǎnjué.

    Trong thiết kế nội thất, màu nâu thường mang lại cảm giác chững chạc và ấm áp.

    Từ mục 棕色

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

室
内
设
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1