Chuyển đến nội dung
家宅

jiāzhái

Hán Việt: GIA TRẠCH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 处、所

1Danh từ

  1. nhà ở
  2. nhà cửa
  3. gia trạch

Ví dụ

  1. 祝你们家宅平安,事事顺心。

    Zhù nǐmen jiāzhái píng'ān, shìshì shùnxīn.Chúc gia đạo bình an, vạn sự như ý.

  2. 这是一座历史悠久的老家宅。

    Zhè shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de lǎo jiāzhái.Đây là một ngôi nhà cổ có lịch sử lâu đời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家宅平安 jiāzhái píng'ānnhà cửa bình an
  • 祖传家宅 zǔchuán jiāzháinhà cửa tổ tiên để lại
  • 保佑家宅 bǎoyòu jiāzháiphù hộ gia trạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

住宅;家园。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

家宅 + tính từ

diễn tả trạng thái hoặc tình hình gia đình, nhà ở. VD: 家宅安宁 – Gia trạch yên bình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
宅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1