1Danh từ
- rạp chiếu phim tại gia
- dàn âm thanh - hình ảnh xem phim gia đình
Ví dụ
Tā zài jiā lǐ ānzhuāng le yí tào gāojí de jiātíngyǐngyuàn.
Anh ấy đã lắp đặt một dàn rạp chiếu phim tại gia cao cấp trong nhà.
Yǒu le jiātíngyǐngyuàn, zhōumò bù chūmén yě néng xiǎngshòu dàpiān.
Có rạp chiếu phim tại gia rồi, cuối tuần không ra ngoài cũng xem được phim bom tấn.
Zhè tào jiātíngyǐngyuàn de yīnxiǎng xiàoguǒ fēicháng zhènhàn.
Hiệu ứng âm thanh của dàn chiếu phim tại gia này cực kỳ sống động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由大屏幕电视机、投影机、多声道功放音响等组成的家用视听娱乐系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安装 / 购买 + 一套 + 家庭影院
lượng từ thông dụng đi với 家庭影院 là 套 (bộ/dàn). VD: 我想买一套家庭影院。– Tôi muốn mua một dàn rạp phim tại gia.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
