1Danh từ
- cá heo mũi chai
- cá heo mỏ rộng
Ví dụ
Kuānwěnhǎitún shì fēicháng cōngmíng de hǎiyáng bǔrǔ dòngwù.
Cá heo mũi chai là loài động vật có vú sống ở biển vô cùng thông minh.
Wǒmen zài shuǐzúguǎn lǐ kàndào le jīngcǎi de kuānwěnhǎitún biǎoyǎn.
Chúng tôi đã xem màn biểu diễn tuyệt vời của cá heo mũi chai ở thủy cung.
Yì qún kuānwěnhǎitún yuè chū hǎimiàn, chǎngmiàn shífēn zhuàngguān.
Một đàn cá heo mũi chai nhảy lên khỏi mặt biển, khung cảnh vô cùng ngoạn mục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种体型中等、吻部短粗的海豚,智力极高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一群 + 宽吻海豚
lượng từ 群 dùng cho một bầy cá heo
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
