1Động từ
- an ủi
- làm cho thanh thản
Ví dụ
Tīngdào háizi kǎoshàng dàxué de xiāoxi, fùmǔ gǎndào shífēn kuānwèi.
Nghe tin con đỗ đại học, cha mẹ cảm thấy vô cùng an ủi.
Dàjiā lúnliú shàngqián kuānwèi shāngxīn yù jué de mǔqīn.
Mọi người lần lượt tiến tới an ủi người mẹ đang đau buồn tột độ.
Péngyou de jǐ jù huà kuānwèi le tā jiāolǜ de xīnqíng.
Vài câu của bạn bè đã xoa dịu tâm trạng lo âu của anh ấy.
2Tính từ
- yên lòng
- thanh thản
Ví dụ
Kàndào shìqíng yuánmǎn jiějué, wǒ de xīnlǐ gǎndào hěn kuānwèi.
Thấy sự việc được giải quyết êm đẹp, trong lòng tôi cảm thấy rất yên tâm.
Lǎorén liǎn shàng lòu chū le kuānwèi de xiàoróng.
Trên khuôn mặt cụ già nở nụ cười thanh thản.
Zhīdào dàjiā dōu píng'ān wúshì, wǒmen jiù kuānwèi duō le.
Biết mọi người đều bình an vô sự, chúng tôi yên lòng hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽怀安慰;感到宽怀而安慰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宽慰 + 人
an ủi ai đó
感到 / 觉得 + (十分/很) + 宽慰
cảm thấy rất yên lòng, an ủi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
