Chuyển đến nội dung
宽慰寬慰

kuānwèi

Hán Việt: KHOAN ÚY

HSK5

1Động từ

  1. an ủi
  2. làm cho thanh thản

Ví dụ

  1. 听到孩子考上大学的消息,父母感到十分宽慰。

    Tīngdào háizi kǎoshàng dàxué de xiāoxi, fùmǔ gǎndào shífēn kuānwèi.

    Nghe tin con đỗ đại học, cha mẹ cảm thấy vô cùng an ủi.

  2. 大家轮流上前宽慰伤心欲绝的母亲。

    Dàjiā lúnliú shàngqián kuānwèi shāngxīn yù jué de mǔqīn.

    Mọi người lần lượt tiến tới an ủi người mẹ đang đau buồn tột độ.

  3. 朋友的几句话宽慰了他焦虑的心情。

    Péngyou de jǐ jù huà kuānwèi le tā jiāolǜ de xīnqíng.

    Vài câu của bạn bè đã xoa dịu tâm trạng lo âu của anh ấy.

2Tính từ

  1. yên lòng
  2. thanh thản

Ví dụ

  1. 看到事情圆满解决,我的心里感到很宽慰。

    Kàndào shìqíng yuánmǎn jiějué, wǒ de xīnlǐ gǎndào hěn kuānwèi.

    Thấy sự việc được giải quyết êm đẹp, trong lòng tôi cảm thấy rất yên tâm.

  2. 老人脸上露出了宽慰的笑容。

    Lǎorén liǎn shàng lòu chū le kuānwèi de xiàoróng.

    Trên khuôn mặt cụ già nở nụ cười thanh thản.

  3. 知道大家都平安无事,我们就宽慰多了。

    Zhīdào dàjiā dōu píng'ān wúshì, wǒmen jiù kuānwèi duō le.

    Biết mọi người đều bình an vô sự, chúng tôi yên lòng hơn nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到宽慰 gǎndào kuānwèicảm thấy an lòng
  • 宽慰的话 kuānwèi de huàlời an ủi
  • 宽慰的笑容 kuānwèi de xiàoróngnụ cười thanh thản
  • 得到宽慰 dédào kuānwèinhận được sự an ủi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宽怀安慰;感到宽怀而安慰。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

宽慰 + 人

an ủi ai đó

感到 / 觉得 + (十分/很) + 宽慰

cảm thấy rất yên lòng, an ủi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宽
慰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1