1Đại từ
- như thế này
- như vậy
- thế này
- thế này, như thế này
Ví dụ
Zhèyàng zuò shì bú duì de.
Làm như thế này là không đúng.
Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng xiàng tā zhèyàng chénggōng.
Chỉ cần nỗ lực thì nhất định có thể thành công như anh ấy.
Tīng nǐ zhèyàng shuō, wǒ jiù fàngxīn le.
Nghe bạn nói như vậy thì tôi yên tâm rồi.
Zhèyàng zuò bùjǐn shěng shíjiān, érqiě hěn fāngbiàn.
Làm thế này không những tiết kiệm thời gian mà còn rất thuận tiện.
Zhèyàng zuò bú duì, nǐ yào tīng lǎoshī de huà.
Làm như thế này không đúng đâu, bạn phải nghe lời cô giáo chứ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指示代词,指示性质、状态、方式等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像……这样
giống như thế này / như người này. VD: 像他这样的人很少。– Người như anh ấy rất hiếm.
这样 + động từ
làm một việc gì đó theo cách này. VD: 这样写对吗?– Viết thế này có đúng không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
