1Danh từ
- cơn say kéo dài sang ngày hôm sau
- dư vị say xỉn
- mệt mỏi sau khi say rượu (hangover)
Ví dụ
Zuówǎn hē tài duō, jīntiān zǎoshang wǒ sùzuì tóutòng de lìhai.
Tối qua uống nhiều quá, sáng nay tôi bị dư vị say rượu làm đầu đau dữ dội.
Hē yì bēi wēn fēngmìshuǐ kěyǐ huǎnjiě sùzuì de bùshì.
Uống một ly nước mật ong ấm có thể làm giảm khó chịu sau cơn say.
Tā hái zài sùzuì zhōng, gēnběn méi fǎ qǐchuáng qù shàngbān.
Anh ấy vẫn đang mệt lử sau cơn say, không tài nào dậy đi làm được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喝酒后第二天的头晕、恶心、乏力等不适反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 宿醉 + 状态
Đang trong trạng thái mệt mỏi/váng vất sau cơn say.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
