1Động từ
- bắn
- bắn súng
- xạ kích
Ví dụ
Tā zài shèjī bǐsài zhōng huòdé le jīnpái.
Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi bắn súng.
Shìbīngmen zhèngzài bǎchǎng liànxí shèjī.
Các binh sĩ đang tập bắn tại trường bắn.
Tā cóngxiǎo jiù duì shèjī zhè xiàng yùndòng hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với môn thể thao bắn súng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用枪炮等发射弹头、弹丸以击中目标。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/对准 + 目标 + 射击
nhắm bắn vào mục tiêu nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
