1Động từ
- phóng
- bắn
Ví dụ
Wǒguó chénggōng fāshè le yī kē xīn de rénzào wèixīng.
Nước ta đã phóng thành công một vệ tinh nhân tạo mới.
Huǒjiàn jiāng yú míngtiān qīngchén fāshè shēngkōng.
Tên lửa sẽ được phóng lên không trung vào sáng sớm mai.
Bùduì zhèngzài jìnxíng dǎodàn fāshè yǎnxí.
Bộ đội đang tiến hành diễn tập bắn tên lửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放出(火箭、人造卫星、弹丸等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发射 + 卫星 / 火箭 / 导弹
Động từ mang tân ngữ là các vật thể bay, khí tài được phóng đi bằng lực đẩy. VD: 发射飞船。– Phóng tàu vũ trụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “发射” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
