1Động từ
- tôn sùng
- kính trọng suy tôn
Ví dụ
Rénmen fēicháng zūnchóng zhè wèi dégāowàngzhòng de xuézhě.
Mọi người rất tôn sùng học giả đức cao vọng trọng này.
Kǒngzǐ zài lìshǐ shang yìzhí shòudào hòurén de zūnchóng.
Khổng Tử trong lịch sử luôn nhận được sự tôn sùng của hậu thế.
Wǒmen yīnggāi zūnchóng fǎlǜ, wéihù shèhuì zhèngyì.
Chúng ta nên tôn sùng pháp luật, bảo vệ công lý xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尊敬推崇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到 / 备受 + 大家的 + 尊崇
nhận được sự tôn kính suy tôn của mọi người. VD: 他在学术界备受尊崇。– Ông ấy rất được tôn sùng trong giới học thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
