1Động từ
- tôn sùng, kính trọng
Ví dụ
2Tính từ
- cao, cao thượng (văn viết)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尊敬;重视;高。
Ghi chú: Phía trên là bộ sơn (山 - núi non sừng sững), phía dưới là tông (宗 - đền miếu, nguồn cội tôn kính), ngụ ý cao lớn uy nghiêm như núi cao được muôn người tôn kính.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
崇尚 + danh từ trừu tượng
biểu thị việc đề cao, coi trọng hoặc chuộng một tư tưởng, nếp sống. VD: 崇尚科学 – tôn trọng khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “崇” 6
- 崇拜chóngbài SÙNG BÁIsùng bái; ngưỡng mộ tôn sùng; ngưỡng mộ, sùng báiHSK6
- 尊崇zūnchóng TÔN SÙNGtôn sùng; kính trọng suy tônHSK6
- 崇高chónggāo SÙNG CAOcao cả; cao quý; thiêng liêngHSK7–9
- 崇敬chóngjìng SÙNG KÍNHsùng kính; tôn kính; kính trọng sâu sắcHSK7–9
- 崇尚chóngshàng SÙNG THƯỢNGtôn sùng; chuộng; đề caoHSK7–9
- 推崇tuīchóng THÔI SÙNGtôn sùng; đánh giá cao; sùng báiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
