Chuyển đến nội dung
崇

chóng

Hán Việt: SÙNG

Động từTính từ

HSK6Bộ: 山11 nét

1Động từ

  1. tôn sùng, kính trọng

Ví dụ

  1. 自古以来,人们都推崇诚实守信的品德。

    Zìgǔ yǐlái, rénmen dōu tuīchóng chéngshí shǒuxìn de pǐndé.Từ xưa đến nay, con người luôn tôn sùng phẩm chất trung thực giữ chữ tín.

  2. 许多年轻人盲目崇拜外国文化。

    Xǔduō niánqīngrén mángmù chóngbài wàiguó wénhuà.Nhiều bạn trẻ sùng bái văn hóa nước ngoài một cách mù quáng.

2Tính từ

  1. cao, cao thượng (văn viết)

Ví dụ

  1. 革命烈士为了崇高的理想献出了生命。

    Gémìng lièshì wèile chónggāo de lǐxiǎng xiànchū le shēngmìng.Các liệt sĩ cách mạng đã hy sinh tính mạng vì lý tưởng cao đẹp.

  2. 汽车在崇山峻岭间缓缓穿行。

    Qìchē zài chóngshān-jùnlǐng jiān huǎnhuǎn chuānxíng.Chiếc xe từ từ lăn bánh giữa muôn trùng núi non hiểm trở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 崇尚 chóngshàngchuộng, tôn sùng
  • 崇拜 chóngbàisùng bái, ngưỡng mộ
  • 崇高 chónggāocao cả, cao thượng
  • 推崇 tuīchóngtôn sùng, đề cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尊敬;重视;高。

Ghi chú: Phía trên là bộ sơn (山 - núi non sừng sững), phía dưới là tông (宗 - đền miếu, nguồn cội tôn kính), ngụ ý cao lớn uy nghiêm như núi cao được muôn người tôn kính.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

崇尚 + danh từ trừu tượng

biểu thị việc đề cao, coi trọng hoặc chuộng một tư tưởng, nếp sống. VD: 崇尚科学 – tôn trọng khoa học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

崇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “崇” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1