Chuyển đến nội dung
尊敬

zūnjìng

Hán Việt: TÔN KÍNH

HSK5

1Động từ

  1. tôn kính
  2. kính trọng
  3. kính trọng, tôn trọng

Ví dụ

  1. 我们要尊敬老师和长辈。

    Wǒmen yào zūnjìng lǎoshī hé zhǎngbèi.

    Chúng ta phải kính trọng thầy cô và người lớn tuổi.

  2. 他工作认真负责,赢得了同事们的尊敬。

    Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, yíngdé le tóngshìmen de zūnjìng.

    Anh ấy làm việc nghiêm túc có trách nhiệm, đã nhận được sự kính trọng của đồng nghiệp.

  3. 尊敬的各位来宾,大家晚上好!

    Zūnjìng de gèwèi láibīn, dàjiā wǎnshang hǎo!

    Kính thưa quý vị quan khách, chúc mọi người buổi tối tốt lành!

  4. 老张凭借过硬的业务能力赢得了全体下属的尊敬。

    Lǎo Zhāng píngjiè guòyìng de yèwù nénglì yíngdé le quántǐ xiàshǔ de zūnjìng.

    Bác Trương nhờ có nghiệp vụ vững vàng mà nhận được sự kính trọng của toàn thể cấp dưới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尊敬长辈 zūnjìng zhǎngbèikính trọng bề trên
  • 赢得尊敬 yíngdé zūnjìnggiành được sự kính trọng
  • 受到尊敬 shòudào zūnjìngđược tôn kính
  • 尊敬的领导 zūnjìng de lǐngdǎovị lãnh đạo kính mến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重视而且看重;尊崇敬重。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尊敬的 + Người tiếp nhận

Dùng ở đầu thư từ, bài phát biểu hoặc nghi thức ngoại giao để bày tỏ sự kính trọng. VD: 尊敬的读者 – Kính thưa quý độc giả.

赢得 / 受到 + 别人的尊敬

Diễn tả hành vi, phẩm chất của một người khiến người khác tôn trọng. VD: 他的无私赢得了大家的尊敬。– Sự vị tha của anh ấy đã nhận được sự kính trọng của mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尊
敬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1