1Động từ
- tôn kính
- kính trọng
- kính trọng, tôn trọng
Ví dụ
Wǒmen yào zūnjìng lǎoshī hé zhǎngbèi.
Chúng ta phải kính trọng thầy cô và người lớn tuổi.
Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, yíngdé le tóngshìmen de zūnjìng.
Anh ấy làm việc nghiêm túc có trách nhiệm, đã nhận được sự kính trọng của đồng nghiệp.
Zūnjìng de gèwèi láibīn, dàjiā wǎnshang hǎo!
Kính thưa quý vị quan khách, chúc mọi người buổi tối tốt lành!
Lǎo Zhāng píngjiè guòyìng de yèwù nénglì yíngdé le quántǐ xiàshǔ de zūnjìng.
Bác Trương nhờ có nghiệp vụ vững vàng mà nhận được sự kính trọng của toàn thể cấp dưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重视而且看重;尊崇敬重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尊敬的 + Người tiếp nhận
Dùng ở đầu thư từ, bài phát biểu hoặc nghi thức ngoại giao để bày tỏ sự kính trọng. VD: 尊敬的读者 – Kính thưa quý độc giả.
赢得 / 受到 + 别人的尊敬
Diễn tả hành vi, phẩm chất của một người khiến người khác tôn trọng. VD: 他的无私赢得了大家的尊敬。– Sự vị tha của anh ấy đã nhận được sự kính trọng của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
