1Động từ
- sùng kính
- tôn kính
- kính trọng sâu sắc
Ví dụ
Rénmen duì zhè wèi yīngxióng chōngmǎn le chóngjìng zhī qíng.
Mọi người tràn đầy lòng sùng kính đối với vị anh hùng này.
Quán xiào shīshēng dōu fēicháng chóngjìng lǎo xiàozhǎng.
Toàn thể thầy trò trong trường đều vô cùng tôn kính thầy hiệu trưởng cũ.
Tā zài zhòngrén chóngjìng de mùguāng zhōng zǒushàng lǐngjiǎngtái.
Anh ấy bước lên bục nhận giải trong ánh mắt kính trọng của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
推崇敬重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 充满/表示 + 崇敬
Bày tỏ hoặc tràn đầy lòng tôn kính sâu sắc đối với ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
