1Tính từ
- tôn quý
- cao quý
- quý phái
- tôn quý, cao quý
Ví dụ
Huānyíng gèwèi zūnguì de kèrén.
Nhiệt liệt hoan nghênh các vị khách quý.
Gǔdài huángsè bèi kànzuò jíqí zūnguì de sècǎi, zhǐyǒu huángjiā cái néng shǐyòng.
Thời xưa màu vàng được coi là màu sắc vô cùng tôn quý, chỉ có hoàng gia mới được phép dùng.
Zài gǔdài Zhōngguó, huángsè wǎngwǎng dàibiǎo zūnguì de huángjiā shēnfèn.
Ở Trung Quốc thời cổ, màu vàng thường đại diện cho thân phận hoàng tộc cao quý.
Zài gǔdài Zhōngguó, huángsè wǎngwǎng dàibiǎo zhe zūnguì de huángjiā shēnfèn.
Ở Trung Quốc thời xưa, màu vàng thường tượng trưng cho thân phận hoàng gia tôn quý.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高贵而受人尊敬。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
