1Danh từ
- ô tô con
- xe hơi loại nhỏ
Ví dụ
Chéngshì lǐ xiǎoxíngqìchē yuè lái yuè duō.
Trong thành phố xe ô tô con ngày càng nhiều.
Kǎo xiǎoxíngqìchē jiàzhào xūyào tōngguò jǐ gè kēmù de kǎoshì.
Thi bằng lái ô tô con cần vượt qua vài môn thi.
Xiǎoxíngqìchē yóuhào dī, shìhé jiātíng dàibù.
Xe hơi loại nhỏ tốn ít xăng, thích hợp làm phương tiện đi lại cho gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
总质量或核定载客人数较少的小型机动客车或轿车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小型汽车 + 适合 + mục đích
ô tô con thích hợp cho mục đích nào đó. VD: 小型汽车适合市区通勤。– Xe con thích hợp đi làm trong nội thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
