Chuyển đến nội dung
就任

jiùrèn

Hán Việt: TỰU NHIỆM

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nhậm chức
  2. nhận chức

Ví dụ

  1. 新任总统今天正式就任。

    Xīnrèn zǒngtǒng jīntiān zhèngshì jiùrèn.Tổng thống mới hôm nay chính thức nhậm chức.

  2. 他将于下周就任该校校长一职。

    Tā jiāng yú xià zhōu jiùrèn gāi xiào xiàozhǎng yì zhí.Ông ấy sẽ nhậm chức hiệu trưởng của trường đó vào tuần tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正式就任 zhèngshì jiùrènchính thức nhậm chức
  • 就任仪式 jiùrèn yíshìlễ nhậm chức
  • 就任演说 jiùrèn yǎnshuōdiễn văn nhậm chức
  • 就任职位 jiùrèn zhíwèinhận vị trí công tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

正式走上工作岗位,开始担任某项职务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

就任 + chức vụ

Bắt đầu đảm nhận một chức vụ chính thức. VD: 就任总经理。– Nhậm chức tổng giám đốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

就
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1