Chuyển đến nội dung
离职離職

lízhí

Hán Việt: LY CHỨC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. rời chức vụ
  2. nghỉ việc

Ví dụ

  1. 他因为个人原因向公司提出了离职。

    Tā yīnwèi gèrén yuányīn xiàng gōngsī tíchū le lízhí.Anh ấy vì lý do cá nhân đã xin nghỉ việc ở công ty.

  2. 下个月她就要正式离职了。

    Xià ge yuè tā jiù yào zhèngshì lízhí le.Tháng sau cô ấy sẽ chính thức nghỉ việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提出离职 tíchū lízhínộp đơn xin thôi việc
  • 正式离职 zhèngshì lízhíchính thức nghỉ việc
  • 离职手续 lízhí shǒuxùthủ tục nghỉ việc
  • 离职原因 lízhí yuányīnlý do nghỉ việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离开现职,解除职务关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + cơ quan/công ty + 申请/提出 + 离职

Nộp đơn xin nghỉ việc lên ai hoặc tổ chức nào. VD: 他已经向领导提出离职了。– Anh ấy đã đề xuất xin nghỉ việc với lãnh đạo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

离
职

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1