1Động từ
- nhậm chức
- lên nhậm chức
Ví dụ
Xīn jīnglǐ jiāng yú xià zhōuyī zhèngshì shàngrèn.
Giám đốc mới sẽ chính thức nhậm chức vào thứ Hai tuần tới.
Súhuà shuō “xīnguān shàngrèn sānbǎhuǒ”, dàjiā dōu xiǎng kànkan tā yǒu shénme xīn jǔcuò.
Tục ngữ có câu 'quan mới nhậm chức thường ra oai', ai nấy đều muốn xem ông ấy có biện pháp mới gì.
Tā shàngrèn yǐlái, gōngsī de yèjì yǒu le xiǎnzhù tíshēng.
Kể từ khi ông ấy nhậm chức, thành tích của công ty đã có bước tiến rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指官吏或负责人就任职务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上任 + 以来
Biểu thị mốc thời gian từ lúc nhậm chức đến nay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
