1Phó từ
- thỏa thích
- hết mình
- thỏa thuê
- thỏa sức, hết mình
Ví dụ
Dàjiā zài wǎnhuì shang jìnqíng de chànggē tiàowǔ.
Mọi người thỏa thích ca hát nhảy múa trong buổi dạ hội.
Kǎoshì jiéshù hòu, wǒmen zhōngyú kěyǐ jìnqíng wánshuǎ le.
Sau khi kỳ thi kết thúc, chúng tôi rốt cuộc có thể vui chơi thỏa thích rồi.
Zhàn zài shāndǐng shang, nǐ kěyǐ jìnqíng xiǎngshòu dàzìrán de měilì.
Đứng trên đỉnh núi, bạn có thể thỏa thích tận hưởng vẻ đẹp của thiên nhiên.
Dàjiā zài wǎnhuì shang jìnqíng huāngē tiàowǔ.
Mọi người thỏa sức ca hát nhảy múa trong đêm tiệc.
Dàjiā zài wǎnhuì shang jìnqíng de huāngē-qǐwǔ, fēicháng kāixīn.
Mọi người thỏa sức ca múa trong đêm tiệc, vô cùng vui vẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽量由着自己的情感,不受拘束。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尽情 + (地) + động từ
Làm việc gì đó một cách thỏa thích, không bị gò bó hay câu nệ. VD: 尽情表达自己的想法。– Thỏa sức bày tỏ suy nghĩ của bản thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
