Chuyển đến nội dung
享受

xiǎngshòu

Hán Việt: HƯỞNG THỤ

HSK5

1Động từ

  1. hưởng thụ
  2. tận hưởng
  3. tận hưởng, hưởng thụ
  4. hưởng thụ, tận hưởng

Ví dụ

  1. 他很享受假期的悠闲时光。

    Tā hěn xiǎngshòu jiàqī de yōuxián shíguāng.

    Anh ấy rất tận hưởng thời gian nhàn nhã của kỳ nghỉ.

  2. 我们要学会享受生活中的每一个细节。

    Wǒmen yào xuéhuì xiǎngshòu shēnghuó zhōng de měi yí gè xìjié.

    Chúng ta phải học cách tận hưởng từng chi tiết trong cuộc sống.

  3. 老人们正在公园里享受温暖的阳光。

    Lǎorénmen zhèngzài gōngyuán lǐ xiǎngshòu wēnnuǎn de yángguāng.

    Các cụ già đang tận hưởng ánh nắng ấm áp trong công viên.

  4. 真正的幸福,往往藏在享受生活的每一个简单细节中。

    Zhēnzhèng de xìngfú, wǎngwǎng cáng zài xiǎngshòu shēnghuó de měi yí gè jiǎndān xìjié zhōng.

    Hạnh phúc đích thực thường ẩn chứa trong việc tận hưởng từng chi tiết giản đơn của cuộc sống.

  5. 周末在阳光下静静看书是一种极好的享受。

    Zhōumò zài yángguāng xià jìngjìng kànshū shì yì zhǒng jí hǎo de xiǎngshòu.

    Cuối tuần ngồi yên đọc sách dưới ánh nắng là một trải nghiệm tận hưởng tuyệt vời.

2Danh từ

  1. sự hưởng thụ
  2. sự thụ hưởng

Ví dụ

  1. 听优美的音乐是一种精神享受。

    Tīng yōuměi de yīnyuè shì yì zhǒng jīngshén xiǎngshòu.

    Nghe âm nhạc du dương là một sự hưởng thụ tinh thần.

  2. 泡温泉对他来说是一种难得的享受。

    Pào wēnquán duì tā lái shuō shì yì zhǒng nándé de xiǎngshòu.

    Ngâm mình trong suối nước nóng đối với anh ấy là một sự hưởng thụ hiếm có.

  3. 只顾物质享受而忽视精神生活是不健康的。

    Zhǐ gù wùzhì xiǎngshòu ér hūshì jīngshén shēnghuó shì bù jiànkāng de.

    Chỉ mải mê hưởng thụ vật chất mà xem nhẹ đời sống tinh thần là không lành mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 享受生活 xiǎngshòu shēnghuótận hưởng cuộc sống
  • 精神享受 jīngshén xiǎngshòusự hưởng thụ tinh thần
  • 物质享受 wùzhì xiǎngshòuhưởng thụ vật chất
  • 享受待遇 xiǎngshòu dàiyùhưởng chế độ đãi ngộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物质或精神上得到满足;享受到的待遇。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

享受 + tân ngữ danh từ

Tận hưởng hoặc hưởng thụ điều gì đó tốt đẹp, thoải mái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

享
受

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1