1Động từ
- hưởng thụ
- tận hưởng
- tận hưởng, hưởng thụ
- hưởng thụ, tận hưởng
Ví dụ
Tā hěn xiǎngshòu jiàqī de yōuxián shíguāng.
Anh ấy rất tận hưởng thời gian nhàn nhã của kỳ nghỉ.
Wǒmen yào xuéhuì xiǎngshòu shēnghuó zhōng de měi yí gè xìjié.
Chúng ta phải học cách tận hưởng từng chi tiết trong cuộc sống.
Lǎorénmen zhèngzài gōngyuán lǐ xiǎngshòu wēnnuǎn de yángguāng.
Các cụ già đang tận hưởng ánh nắng ấm áp trong công viên.
Zhēnzhèng de xìngfú, wǎngwǎng cáng zài xiǎngshòu shēnghuó de měi yí gè jiǎndān xìjié zhōng.
Hạnh phúc đích thực thường ẩn chứa trong việc tận hưởng từng chi tiết giản đơn của cuộc sống.
Zhōumò zài yángguāng xià jìngjìng kànshū shì yì zhǒng jí hǎo de xiǎngshòu.
Cuối tuần ngồi yên đọc sách dưới ánh nắng là một trải nghiệm tận hưởng tuyệt vời.
2Danh từ
- sự hưởng thụ
- sự thụ hưởng
Ví dụ
Tīng yōuměi de yīnyuè shì yì zhǒng jīngshén xiǎngshòu.
Nghe âm nhạc du dương là một sự hưởng thụ tinh thần.
Pào wēnquán duì tā lái shuō shì yì zhǒng nándé de xiǎngshòu.
Ngâm mình trong suối nước nóng đối với anh ấy là một sự hưởng thụ hiếm có.
Zhǐ gù wùzhì xiǎngshòu ér hūshì jīngshén shēnghuó shì bù jiànkāng de.
Chỉ mải mê hưởng thụ vật chất mà xem nhẹ đời sống tinh thần là không lành mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质或精神上得到满足;享受到的待遇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
享受 + tân ngữ danh từ
Tận hưởng hoặc hưởng thụ điều gì đó tốt đẹp, thoải mái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
