1Động từ
- xóa bỏ hết mọi hiềm khích trước đây
- bỏ qua mọi ân oán cũ
Ví dụ
Jīngguò yì fān shēnrù gōutōng, tāmen zhōngyú jìnshìqiánxián.
Sau một hồi trao đổi sâu sắc, cuối cùng họ đã xóa bỏ hết hiềm khích trước đây.
Wèile hézuò chénggōng, shuāngfāng juédìng jìnshìqiánxián.
Để việc hợp tác thành công, hai bên quyết định bỏ qua mọi bất hòa trong quá khứ.
Liǎng wèi lǎo péngyou wòshǒu yánhé, jìnshìqiánxián.
Hai người bạn cũ bắt tay làm hòa, xóa tan mọi hiềm khích xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把过去的怨恨、怀疑全部消除。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + ai đó + 尽释前嫌
Xóa bỏ hiềm khích với ai đó. VD: 他决定与老友尽释前嫌。– Anh ấy quyết định xóa bỏ hiềm khích với bạn cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
