Chuyển đến nội dung
尾随尾隨

wěisuí

Hán Việt: VĨ TÙY

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bám theo
  2. đi theo sau
  3. bám đuôi

Ví dụ

  1. 她总觉得有人在背后尾随自己。

    Tā zǒng juéde yǒurén zài bèihòu wěisuí zìjǐ.Cô ấy luôn cảm thấy có ai đó đang bám theo sau mình.

  2. 警察悄悄尾随嫌疑人到了他的住处。

    Jǐngchá qiāoqiāo wěisuí xiányírén dào le tā de zhùchù.Cảnh sát âm thầm bám theo nghi phạm đến nơi ở của hắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悄悄尾随 qiāoqiāo wěisuílén lút bám theo
  • 一路尾随 yílù wěisuíbám theo suốt dọc đường
  • 尾随其后 wěisuí qíhòubám sát phía sau
  • 尾随跟踪 wěisuí gēnzōngbám đuôi theo dõi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟在后面(多指暗中跟从)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尾随 + tân ngữ

bám theo ai / cái gì ở phía sau. VD: 尾随目标。– Bám theo mục tiêu.

尾随 + 在 + tân ngữ + 后面/之后

đi sau / bám theo sau ai đó. VD: 尾随在汽车后面。– Bám theo sau xe ô tô.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尾
随

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1