1Động từ
- đi theo
- theo sau
- noi theo
Ví dụ
Tā yìshēng dōu zài zhuīsuí lǎoshī de jiàodǎo.
Cả đời ông luôn noi theo lời dạy của thầy giáo.
Xǔduō zhōngshí de fěnsī yīzhí zhuīsuí zài zhè wèi gēshǒu shēnbiān.
Nhiều người hâm mộ trung thành luôn theo sát bên cạnh ca sĩ này.
Tā juédìng zhuīsuí zìjǐ de mèngxiǎng, qù guówài shēnzào.
Anh ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình, đi du học nâng cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟随在后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
追随 + tân ngữ (người / lý tưởng / bước chân)
Biểu thị hành động đi theo một người, hoặc học tập, noi theo một tư tưởng, lý tưởng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
