Chuyển đến nội dung
跟随跟隨

gēnsuí

Hán Việt: CĂN TÙY

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. đi theo
  2. theo sau
  3. theo, đi theo
  4. đi theo, theo
  5. đi theo, theo chân

Ví dụ

  1. 他跟随导师在实验室工作多年。

    Tā gēnsuí dǎoshī zài shíyànshì gōngzuò duō nián.Anh ấy đã đi theo người hướng dẫn làm việc trong phòng thí nghiệm nhiều năm.

  2. 小狗寸步不离地跟随在主人身后。

    Xiǎogǒu cùnbù bù lí de gēnsuí zài zhǔrén shēnhòu.Chú chó nhỏ không rời nửa bước đi theo sau người chủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跟随潮流 gēnsuí cháoliúchạy theo xu hướng
  • 跟随脚步 gēnsuí jiǎobùdõi theo bước chân
  • 紧紧跟随 jǐnjǐn gēnsuítheo sát phía sau
  • 跟随导师 gēnsuí dǎoshītheo học người hướng dẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在后面跟着;随着。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟随 + tân ngữ + động từ

đi theo ai làm một việc gì đó. VD: 他跟随父亲学习书法。– Anh ấy theo bố học thư pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跟
随

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1