1Thành ngữ
- sống yên ổn nghĩ đến lúc nguy nan
- lo xa khi đang bình an
Ví dụ
Qǐyè zài fánróng shíqī yě yào jū’ān-sīwēi, fángfàn qiánzài fēngxiǎn.Doanh nghiệp trong thời kỳ phồn vinh cũng phải lo xa, phòng ngừa rủi ro tiềm ẩn.
Yuè shì shùnjìng, yuè yào yǒu jū'ānsīwēi de yìshí.Càng thuận lợi thì càng phải có ý thức lo xa khi đang yên bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处于安定的环境,也要想到可能出现的危难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
要有 + 居安思危 + 的意识/思想
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho nhận thức, tư tưởng. VD: 我们要有居安思危的思想。– Chúng ta phải có tư tưởng lo xa khi đang yên ổn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
