1Động từ
- tàn sát
- thảm sát
Ví dụ
Qīnlüèjūn zài chéng lǐ jìnxíng le cǎnwúrén dào de dà túshā.
Quân xâm lược đã tiến hành một cuộc đại thảm sát tàn bạo vô nhân đạo trong thành.
Wǒmen jué bùnéng wàngjì fǎxīsī cánbào túshā wúgū píngmín de lìshǐ.
Chúng ta tuyệt đối không thể quên lịch sử phát xít tàn sát dã man dân thường vô tội.
Tōulièzhě wèile huòqǔ xiàngyá, cánrěn de túshā dàxiàng.
Những kẻ săn trộm đã tàn nhẫn thảm sát đàn voi để lấy ngà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大量残杀人类或其他动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 大屠杀 / 残忍地 + 屠杀 + tân ngữ
Thường dùng ở văn viết, miêu tả hành vi diệt chủng hoặc giết hại hàng loạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “屠杀” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
