1Động từ
- bảo vệ
- gìn giữ
Ví dụ
Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
Dài tàiyángjìng kěyǐ bǎohù yǎnjing.
Đeo kính râm có thể bảo vệ mắt.
Fǎlǜ bǎohù gōngmín de héfǎ quányì.
Pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Dài màozi kěyǐ bǎohù tóu.
Đội mũ có thể bảo vệ đầu.
Jǐngchá de zhízé shì bǎohù rénmín de shēngmìng hé cáichǎn.
Trách nhiệm của cảnh sát là bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽力照顾、守护,使不受损害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保护 + danh từ + 不受 + danh từ (tổn hại/xâm phạm)
Bảo vệ đối tượng khỏi sự tác động xấu. VD: 我们要保护孩子不受伤害。– Chúng ta cần bảo vệ trẻ em không bị tổn thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “保护” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
