Chuyển đến nội dung
保护保護

bǎohù

Hán Việt: BẢO HỘ

HSK4

1Động từ

  1. bảo vệ
  2. gìn giữ

Ví dụ

  1. 我们应该保护环境。

    Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.

    Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

  2. 戴太阳镜可以保护眼睛。

    Dài tàiyángjìng kěyǐ bǎohù yǎnjing.

    Đeo kính râm có thể bảo vệ mắt.

  3. 法律保护公民的合法权益。

    Fǎlǜ bǎohù gōngmín de héfǎ quányì.

    Pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

  4. 戴帽子可以保护头。

    Dài màozi kěyǐ bǎohù tóu.

    Đội mũ có thể bảo vệ đầu.

  5. 警察的职责是保护人民的生命和财产。

    Jǐngchá de zhízé shì bǎohù rénmín de shēngmìng hé cáichǎn.

    Trách nhiệm của cảnh sát là bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护环境 bǎohù huánjìngbảo vệ môi trường
  • 保护动物 bǎohù dòngwùbảo vệ động vật
  • 保护眼睛 bǎohù yǎnjingbảo vệ mắt
  • 自我保护 zìwǒ bǎohùtự bảo vệ bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尽力照顾、守护,使不受损害。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保护 + danh từ + 不受 + danh từ (tổn hại/xâm phạm)

Bảo vệ đối tượng khỏi sự tác động xấu. VD: 我们要保护孩子不受伤害。– Chúng ta cần bảo vệ trẻ em không bị tổn thương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
护

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “保护” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1