Chuyển đến nội dung
迭

dié

Từ điển chưa có mục “迭”. Pinyin tham khảo: dié. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 比赛高潮迭起,十分精彩。

    Bǐsài gāocháo diéqǐ, shífēn jīngcǎi.

    Trận đấu cao trào liên tiếp dâng lên, vô cùng hấp dẫn.

    Từ mục 迭起

  2. 迷迭香有一种独特的清香。

    Mídiéxiāng yǒu yì zhǒng dútè de qīngxiāng.

    Hương thảo có một mùi thơm thanh mát rất đặc trưng.

    Từ mục 迷迭香

  3. 迷迭香和罗勒都属于唇形科。

    Mídiéxiāng hé luólè dōu shǔyú chúnxíngkē.

    Hương thảo và húng quế đều thuộc họ Hoa môi.

    Từ mục 唇形科

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “迭” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1