Chuyển đến nội dung
屹立

yìlì

Hán Việt: NGẬT LẬP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. sừng sững
  2. đứng sừng sững
  3. hiên ngang

Ví dụ

  1. 雄伟的泰山巍然屹立在东方。

    Xióngwěi de Tàishān wēirán yìlì zài dōngfāng.Núi Thái Sơn hùng vĩ đứng sừng sững ở phương Đông.

  2. 纪念碑庄严地屹立在广场中央。

    Jìniànbēi zhuāngyán de yìlì zài guǎngchǎng zhōngyāng.Tượng đài trang nghiêm sừng sững giữa quảng trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巍然屹立 wēirán yìlìsừng sững nguy nga
  • 傲然屹立 àorán yìlìhiên ngang sừng sững
  • 屹立不倒 yìlì bù dǎosừng sững không đổ
  • 屹立在…… yìlì zài...đứng sừng sững ở...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像山峰一样高耸挺拔地立着,比喻坚定不动摇。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

巍然/傲然 + 屹立

Thường đi kèm các phó từ/hình dung từ mô tả tư thế uy nghiêm, kiên định không lay chuyển. VD: 高塔傲然屹立。– Ngọn tháp cao hiên ngang sừng sững.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

屹
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1