1Động từ
- sừng sững
- đứng sừng sững
Ví dụ
Yí zuò gāosǒngrùyún de tiětǎ chùlì zài guǎngchǎng zhōngyāng.
Một ngọn tháp sắt cao chọc trời đứng sừng sững giữa quảng trường.
Xióngwěi de Rénmín Yīngxióng Jìniànbēi wēirán chùlì zài Tiān'ānmén Guǎngchǎng shang.
Đài tưởng niệm các anh hùng nhân dân hùng vĩ sừng sững trên quảng trường Thiên An Môn.
Qúnshān zài chénwù zhōng ruòyǐn-ruòxiàn de chùlì zhe.
Dãy núi sừng sững ẩn hiện trong sương sớm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高耸地立着。
Ghi chú: Dùng cho công trình, cảnh vật cao lớn; không dùng cho người đơn thuần đứng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (vật to lớn/núi non) + 矗立 + 在 / 着……
Thường dùng cho các vật thể cao lớn, đồ sộ như tòa nhà, ngọn núi, tượng đài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
